thiên đình

  1. Triều đìnhtrên trời do thượng đế ngự trị, theo mê tín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiên đình"

thiên đình
Một vị thần ngồi trên ngai vàng tại thiên đình.